bring something forward
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
làm cho một sự kiện diễn ra sớm hơn
động từ
“They brought the event forward to Saturday.”Họ đã đưa sự kiện đến sớm hơn vào thứ Bảy.