Từ điển Anh–Việt

111.908 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something into question

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈkwɛsʧən/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về cái gì đó cụm từ

“This evidence brings his story into question.”Bằng chứng này đặt câu hỏi về câu chuyện của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...