Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to a close

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə kloʊz/

Nghĩa thường dùng

kết thúc cái gì đó cụm từ

“Let's bring this discussion to a close.”Hãy kết thúc cuộc thảo luận này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...