Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to a standstill

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu ə ˈstændˌstɪl/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó đến tình trạng dừng lại. cụm từ

“The accident brought traffic to a standstill.”Tai nạn đã khiến giao thông dừng lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...