bring something to a standstill
Nghĩa thường dùng
“The accident brought traffic to a standstill.”Tai nạn đã khiến giao thông dừng lại.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The accident brought traffic to a standstill.”Tai nạn đã khiến giao thông dừng lại.
Đang tải...