Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to an end

Nghĩa thường dùng

kết thúc cái gì đó verb+prep+noun

“The doctors' strike was finally brought to an end yesterday when the union and management signed an agreement over pay and working hours.”Cuộc đình công của các bác sĩ cuối cùng đã kết thúc vào hôm qua khi công đoàn và ban lãnh đạo ký thỏa thuận về lương và giờ làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...