Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to attention

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó vào sự chú ý cụm từ

“I want to bring this issue to your attention.”Tôi muốn đưa vấn đề này vào sự chú ý của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...