Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to bear

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə bɛr/

Nghĩa thường dùng

áp dụng điều gì đó cho một mục đích cụm từ

“We need to bring all our resources to bear on this project.”Chúng ta cần áp dụng tất cả nguồn lực vào dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...