bring something to fruition
Nghĩa thường dùng
“Their hard work brought the project to fruition.”Sự nỗ lực của họ đã thực hiện dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Their hard work brought the project to fruition.”Sự nỗ lực của họ đã thực hiện dự án.
Đang tải...