Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to life

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə laɪf/

Nghĩa thường dùng

biến điều gì đó thành hiện thực hoặc sống động cụm từ

“The artist brought the story to life with her illustrations.”Nghệ sĩ đã biến câu chuyện thành hiện thực với những hình minh họa của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...