Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to market

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ˈmɑrkɪt/

Nghĩa thường dùng

đưa sản phẩm ra thị trường cụm từ

“They plan to bring the new software to market next year.”Họ dự định đưa phần mềm mới ra thị trường vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...