bring something to market
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ˈmɑrkɪt/
Nghĩa thường dùng
đưa sản phẩm ra thị trường
cụm từ
“They plan to bring the new software to market next year.”Họ dự định đưa phần mềm mới ra thị trường vào năm tới.