bring something to the fore
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu ðə fɔr/
Nghĩa thường dùng
đưa điều gì đó ra trước mắt.
cụm từ
“This issue needs to be brought to the fore.”Vấn đề này cần được đưa ra trước mắt.