Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to the forefront

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə ˈfɔrfrʌnt/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó lên hàng đầu cụm từ

“We need to bring this issue to the forefront of discussions.”Chúng ta cần đưa vấn đề này lên hàng đầu trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...