Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to the surface

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə ˈsɜːrfɪs/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ điều gì đó bị ẩn giấu cụm từ

“The investigation brought new facts to the surface.”Cuộc điều tra đã tiết lộ những sự thật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...