Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to the table

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

đóng góp điều gì có giá trị vào một cuộc thảo luận hay dự án thành ngữ

“Each team member brings different skills to the table.”Mỗi thành viên mang đến những kỹ năng khác nhau cho nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...