bring teamwork
Nghĩa thường dùng
đem lại sự làm việc nhóm
cụm từ
“The project will bring teamwork to a new level.”Dự án sẽ đem lại sự làm việc nhóm ở một cấp độ mới.
Từ điển Anh–Việt
111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The project will bring teamwork to a new level.”Dự án sẽ đem lại sự làm việc nhóm ở một cấp độ mới.
Đang tải...