bring things forward
/brɪŋ θɪŋz ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
thay đổi ngày hoặc giờ của một sự kiện về thời gian sớm hơn
động từ
“We need to bring things forward to meet the deadline.”Chúng ta cần dời các việc lên sớm hơn để kịp hạn.