Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring things forward

/brɪŋ θɪŋz ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ngày hoặc giờ của một sự kiện về thời gian sớm hơn động từ

“We need to bring things forward to meet the deadline.”Chúng ta cần dời các việc lên sớm hơn để kịp hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...