bring things to a head
/brɪŋ θɪŋz tu ə hɛd/
Nghĩa thường dùng
đạt đến điểm quan trọng trong tình huống
cụm từ
“The discussion finally brought things to a head.”Cuộc thảo luận cuối cùng đã đưa mọi thứ đến điểm quan trọng.