Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to a boil

/brɪŋ tə ə bɔɪl/

Nghĩa thường dùng

đun nóng chất lỏng cho đến khi nó sôi cụm từ

“Bring the water to a boil before adding pasta.”Đun nước đến khi sôi trước khi cho mì vào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...