Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to a climax

/brɪŋ tə ə ˈklaɪ.mæks/

Nghĩa thường dùng

đạt đến điểm cao nhất của một sự việc cụm từ

“The story brings to a climax in the final chapter.”Câu chuyện đạt đến cao trào ở chương cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...