Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to a close

/brɪŋ tə ə kloʊz/

Nghĩa thường dùng

kết thúc điều gì đó cụm từ

“We will bring this meeting to a close now.”Chúng ta sẽ kết thúc cuộc họp này ngay bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...