bring to a conclusion
/brɪŋ tə ə kənˈkluːʒən/
Nghĩa thường dùng
đạt được quyết định hoặc kết quả cuối cùng
cụm từ
“The committee will bring the discussion to a conclusion soon.”Ủy ban sẽ sớm đưa cuộc thảo luận đến kết luận.