bring to a head
/brɪŋ tə ə hɛd/
Nghĩa thường dùng
khiến tình huống đến điểm quyết định
cụm từ
“The argument finally brought their issues to a head.”Cuộc tranh cãi cuối cùng đã khiến vấn đề của họ đến điểm quyết định.