Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to a head

/brɪŋ tə ə hɛd/

Nghĩa thường dùng

khiến tình huống đến điểm quyết định cụm từ

“The argument finally brought their issues to a head.”Cuộc tranh cãi cuối cùng đã khiến vấn đề của họ đến điểm quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...