bring to a standstill
/brɪŋ tə ə ˈstændˌstɪl/
Nghĩa thường dùng
khiến điều gì đó dừng lại hoàn toàn
cụm từ
“The snowstorm brought traffic to a standstill.”Bão tuyết đã khiến giao thông dừng lại hoàn toàn.