Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to a standstill

/brɪŋ tə ə ˈstændˌstɪl/

Nghĩa thường dùng

khiến điều gì đó dừng lại hoàn toàn cụm từ

“The snowstorm brought traffic to a standstill.”Bão tuyết đã khiến giao thông dừng lại hoàn toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...