Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to account

/brɪŋ tə əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

buộc ai đó chịu trách nhiệm về hành động của họ động từ

“The manager will bring the team to account for their mistakes.”Người quản lý sẽ buộc đội chịu trách nhiệm về những sai lầm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...