bring to account
/brɪŋ tə əˈkaʊnt/
Nghĩa thường dùng
buộc ai đó chịu trách nhiệm về hành động của họ
động từ
“The manager will bring the team to account for their mistakes.”Người quản lý sẽ buộc đội chịu trách nhiệm về những sai lầm của họ.