Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to fruition

/brɪŋ tə fruˈɪʃən/

Nghĩa thường dùng

biến điều gì đó thành hiện thực cụm từ

“The project was finally brought to fruition after years of work.”Dự án cuối cùng đã thành hiện thực sau nhiều năm làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...