Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to heel

/brɪŋ tə hiːl/

Nghĩa thường dùng

buộc ai đó phải tuân theo. cụm từ

“The leader tried to bring the rebels to heel.”Nhà lãnh đạo cố gắng buộc những kẻ nổi loạn phải tuân theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...