Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to justice

Nghĩa thường dùng

đưa ra công lý cụm từ

“The authorities promised to bring the criminals to justice.”Các nhà chức trách hứa sẽ đưa những kẻ phạm tội ra công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...