Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to light

/brɪŋ tə laɪt/

Nghĩa thường dùng

Tiết lộ hoặc làm cho điều gì đó được biết đến. cụm từ

“The investigation brought to light several important facts.”Cuộc điều tra đã tiết lộ nhiều sự thật quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...