Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to mind

/brɪŋ tə maɪnd/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó nghĩ đến điều gì đó cụm từ

“This song brings to mind my childhood memories.”Bài hát này khiến tôi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...