Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to notice

/brɪŋ tə ˈnoʊtɪs/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó nhận thức về một điều gì đó cụm từ

“Please bring this issue to my notice.”Xin hãy cho tôi biết về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...