Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to pass

/brɪŋ tə pæs/

Nghĩa thường dùng

khiến điều gì xảy ra cụm từ

“His efforts brought the plan to pass.”Nỗ lực của anh ấy đã khiến kế hoạch thành hiện thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...