bring to question
/brɪŋ tə ˈkwɛsʧən/
Nghĩa thường dùng
thách thức hoặc nghi ngờ điều gì đó.
cụm từ
“His actions bring to question his integrity.”Hành động của anh ấy đặt dấu hỏi về sự trung thực của anh.