Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to question

/brɪŋ tə ˈkwɛsʧən/

Nghĩa thường dùng

thách thức hoặc nghi ngờ điều gì đó. cụm từ

“His actions bring to question his integrity.”Hành động của anh ấy đặt dấu hỏi về sự trung thực của anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...