Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to surface

/brɪŋ tə ˈsɜrfɪs/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ điều gì đó ẩn giấu. cụm từ

“The investigation will bring to the surface new facts.”Cuộc điều tra sẽ đưa ra ánh sáng những sự thật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...