Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to terms

/brɪŋ tə tɜrmz/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận hoặc hiểu biết cụm từ

“They finally brought the negotiations to terms.”Họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận trong cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...