Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to the fore

/brɪŋ tə ðə fɔr/

Nghĩa thường dùng

làm cho cái gì đó trở nên nổi bật cụm từ

“The issue was brought to the fore during the meeting.”Vấn đề đã được đưa ra nổi bật trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...