bring to the forefront
/brɪŋ tuː ðə ˈfɔrfɒnt/
Nghĩa thường dùng
làm cho điều gì đó quan trọng hoặc rõ ràng
cụm từ
“This issue needs to be brought to the forefront of our discussion.”Vấn đề này cần được đưa ra trước trong cuộc thảo luận của chúng ta.