bring to the surface
/brɪŋ tuː ðə ˈsɜːrfɪs/
Nghĩa thường dùng
làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc được biết đến
cụm từ
“The investigation brought the issue to the surface.”Cuộc điều tra đã làm sáng tỏ vấn đề này.