Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to the surface

/brɪŋ tuː ðə ˈsɜːrfɪs/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc được biết đến cụm từ

“The investigation brought the issue to the surface.”Cuộc điều tra đã làm sáng tỏ vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...