Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring together

/brɪŋ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

đưa mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau. cụm từ

“The event aims to bring together artists from around the world.”Sự kiện nhằm mục đích đưa các nghệ sĩ từ khắp nơi trên thế giới lại với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...