Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring trust to

/brɪŋ trʌst tu/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cảm giác tin cậy hoặc tự tin cụm từ

“Good communication can bring trust to a team.”Giao tiếp tốt có thể tạo ra sự tin cậy cho một đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...