Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring under control

/brɪŋ ˈʌndər kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó cụm từ

“They need to bring the situation under control.”Họ cần kiểm soát tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...