Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring under scrutiny

/brɪŋ ˈʌndər ˈskruːtəni/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra điều gì đó một cách cẩn thận cụm từ

“The proposal was brought under scrutiny by experts.”Đề xuất đã được các chuyên gia kiểm tra cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...