bring under scrutiny
/brɪŋ ˈʌndər ˈskruːtəni/
Nghĩa thường dùng
kiểm tra điều gì đó một cách cẩn thận
cụm từ
“The proposal was brought under scrutiny by experts.”Đề xuất đã được các chuyên gia kiểm tra cẩn thận.