Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring up

/brɪŋ ʌp/

Nghĩa thường dùng

đề cập, nêu ra (một vấn đề) cụm động từ

“She brought up the budget issue at the meeting.”Cô ấy đề cập vấn đề ngân sách trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...