bring up an issue
/brɪŋ ʌp æn ˈɪʃu/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một vấn đề để thảo luận
cụm từ
“He decided to bring up an issue during the meeting.”Anh ấy quyết định đưa ra một vấn đề trong cuộc họp.