Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring up children

/brɪŋ ʌp ˈʧɪldrən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dạy trẻ em động từ

“They decided to bring up their children in the city.”Họ quyết định nuôi dạy con cái ở thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...