bring up forward
/brɪŋ ʌp ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một chủ đề thảo luận sớm hơn
động từ
“I want to bring up forward the issue of budget cuts.”Tôi muốn đưa ra vấn đề cắt giảm ngân sách sớm hơn.