Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring up to date

/brɪŋ ʌp tə deɪt/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó hiện tại hoặc cập nhật cụm từ

“We need to bring our information up to date.”Chúng ta cần cập nhật thông tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...