Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring value

/brɪŋ ˈvæljuː/

Nghĩa thường dùng

mang lại giá trị cụm từ

“This investment will bring value to our company.”Sự đầu tư này sẽ mang lại giá trị cho công ty của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...