Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring your best foot forward

/brɪŋ jʊər bɛst fʊt ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

Thể hiện những phẩm chất tốt nhất của bạn. cụm từ

“You need to bring your best foot forward in this competition.”Bạn cần thể hiện những phẩm chất tốt nhất trong cuộc thi này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...