Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring change

/brɪŋ tʃeɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc bring change cho “bringing change”.

Nghĩa thường dùng

khiến điều gì đó trở nên khác biệt cụm từ

“The new policy will bring change to our school.”Chính sách mới sẽ mang lại sự thay đổi cho trường học của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...