Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brinkmanship

/'briɳkmənʃip/ phổ biến #29179
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brinkmanship

/'briɳkmənʃip/

danh từ

  • chính sách "bên miệng hố chiến tranh"
Định nghĩa tiếng Anh

n. the policy of pushing a dangerous situation to the brink of disaster (to the limits of safety)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...